snappen

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Động từ[sửa]

Biến ngôi
Vô định
snappen
Thời hiện tại
Số ít Số nhiều
ik snap wij(we)/... snappen
jij(je)/u snapt
snap jij(je)
hij/zij/... snapt
Thời quá khứ
Số ít Số nhiều
ik/jij/... snapte wij(we)/... snapten
Động tính từ quá khư Động tính từ hiện tại
(hij heeft) gesnapt snappend
Lối mệnh lệnh Lối cầu khẩn
snap ik/jij/... snappe
Dạng địa phương/cổ
Hiện tại Quá khư
gij(ge) snapt gij(ge) snapte

snappen (quá khứ snapte, động tính từ quá khứ gesnapt)

  1. hiểu
    Ik snap het niet.
    Tôi chưa hiểu.
  2. bắt
    De politie heeft de dief gesnapt.
    Công an bắt được kẻ trộm.