Bước tới nội dung

støt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít støt støtet
Số nhiều støt støta, støtene

støt

  1. Sự đụng, va, tông.
    Bilene kolliderte med et kraftig støt.
    å gi støtet til noe — Là nguyên nhân, nguyên do của việc gì.
  2. Sự bị điện giật.
    å få elektrisk støt

Từ dẫn xuất

Phương ngữ khác

Tham khảo