Bước tới nội dung

strømme

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Động từ

[sửa]
  Dạng
Nguyên mẫu å strømme
Hiện tại chỉ ngôi strømmer
Quá khứ strømma, strømmet, strømte
Động tính từ quá khứ strømma, strømmet, strømt
Động tính từ hiện tại

strømme

  1. Chảy mạnh, tuôn về.
    Regnet strømmet ned.
    Pengene strømmer inn. — Tiền (tuôn) vào như nước.
    å strømme over av begeistring — Hoan hỉ tột độ.

Tham khảo

[sửa]