Bước tới nội dung
Tính từ
| Các dạng |
Biến tố |
| Giống |
gđ hoặc gc |
strak |
| gt |
strakt |
| Số nhiều |
strake |
| Cấp |
so sánh |
— |
| cao |
— |
strak
- Ngay, thẳng, đứng.
- De gikk strake veien hjem.
- Han la strak på gulvet.
- Hun red i strak galopp.
- å ta/holde noe på strak arm — 1) Dang tay nhấc vật gì lên. 2) Giải quyết việc gì một cách dễ dàng.