ngay

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋaj˧˧ŋaj˧˥ŋaj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋaj˧˥ŋaj˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Phó từ[sửa]

ngay

  1. Tiếp liền sau đó.
    Đi ngay kẻo muộn.
    Lời ngay.
  2. Trt.
  3. Từ biểu thị ý nhấn mạnh đúng vào thời gian địa điểm xác định.
    Nhà ngay mặt đường.
    Ngay chiều nay sẽ chuyển.
  4. Từ dùng để nhấn mạnh mức độ của sự việc nêu ra.
    Ngay cả.
    Tết cũng không được nghỉ .
    Sinh viên gì mà ngay bài tập về nhà cũng không chịu làm .
    Ngay thư nó cũng không chịu viết .
    Nó tệ với ngay cả bố nó.

Tính từ[sửa]

ngay

  1. Như thẳng.
    Đứng ngay .
    Cây ngay không sợ chết đứng. (tục ngữ)
  2. Thẳng đừ, khó cử động hoặc không cử động được.
    Ngay như khúc gỗ.
    Ngay như tượng.
  3. Thật thà, không gian dối.
    Tấm lòng ngay.
    Kẻ gian người ngay.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]