ngay
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋaj˧˧ | ŋaj˧˥ | ŋaj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋaj˧˥ | ŋaj˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Phó từ
ngay
- Tiếp liền sau đó.
- Đi ngay kẻo muộn.
- Lời ngay.
- Trt.
- Từ biểu thị ý nhấn mạnh đúng vào thời gian địa điểm xác định.
- Nhà ngay mặt đường.
- Ngay chiều nay sẽ chuyển.
- Từ dùng để nhấn mạnh mức độ của sự việc nêu ra.
- Ngay cả.
- Tết cũng không được nghỉ .
- Sinh viên gì mà ngay bài tập về nhà cũng không chịu làm .
- Ngay thư nó cũng không chịu viết .
- Nó tệ với ngay cả bố nó.
Tính từ
ngay
- Như thẳng
- Đứng ngay .
- Cây ngay không sợ chết đứng. (tục ngữ)
- Thẳng đừ, khó cử động hoặc không cử động được.
- Ngay như khúc gỗ.
- Ngay như tượng.
- Thật thà, không gian dối.
- Tấm lòng ngay.
- Kẻ gian người ngay.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ngay”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Hà Lăng
[sửa]Danh từ
ngay
- ngày.
Tiếng M'Nông Trung
[sửa]Tính từ
[sửa]ngay
- xa.
Tiếng Quảng Lâm
[sửa]Danh từ
ngay
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [ŋaj˧˧]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [ŋaj˦˥]
Phó từ
ngay
- ngay.
- pây ngay ― đi ngay
Tính từ
ngay
Tham khảo
Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Phó từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Hà Lăng
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Hà Lăng
- Mục từ tiếng M'Nông Trung
- Tính từ tiếng M'Nông Trung
- Mục từ tiếng Quảng Lâm
- Danh từ tiếng Quảng Lâm
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tày
- Phó từ tiếng Tày
- Tính từ tiếng Tày