Bước tới nội dung

succéder

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /syk.se.de/

Động từ phản thân

se succéder tự động từ /syk.se.de/

  1. Nối tiếp nhau.
    Gouvernements qui se sont succédé — những chính phủ nối tiếp nhau
    Les victoires se succèdent — thắng trận nối tiếp nhau

Tham khảo