nối tiếp

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
noj˧˥ tiəp˧˥no̰j˩˧ tiə̰p˩˧noj˧˥ tiəp˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
noj˩˩ tiəp˩˩no̰j˩˧ tiə̰p˩˧

Từ tương tự[sửa]

Định nghĩa[sửa]

nối tiếp

  1. Một sự việc xảy ra tiếp theo, ngay sau sự việc trước đó.
    Khách cứ nối tiếp nhau bước vào trong này.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]