sunnhet

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít sunnhet sunnheta, sunnheten
Số nhiều

sunnhet gđc

  1. Sự khỏe mạnh, cường tráng, tráng kiện.
  2. (Tinh thần) Sự lành mạnh, minh mẫn.
    Hun strutter av sunnhet.
    legemlig og åndelig sunnhet
    å drikke på noens sunnhet

Tham khảo[sửa]