svane

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít svane svana, svanen
Số nhiều svaner svanene

svane gđc

  1. Con thiên nga.
    Hun sa en flokk svaner på vannet.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]