Bước tới nội dung

sy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Động từ

[sửa]
  Dạng
Nguyên mẫu å sy
Hiện tại chỉ ngôi syr
Quá khứ sydde
Động tính từ quá khứ sydd
Động tính từ hiện tại

sy

  1. May, may vá, khâu.
    Hun sydde en kjole.
    å sy inn klær
    Legen sydde igjen såret.
    Han måtte sy tre sting i pannen.

Tham khảo

[sửa]