Bước tới nội dung
Tiếng Na Uy
Động từ
| Dạng |
|
| Nguyên mẫu |
å sy |
| Hiện tại chỉ ngôi |
syr |
| Quá khứ |
sydde |
| Động tính từ quá khứ |
sydd |
| Động tính từ hiện tại |
— |
sy
- May, may vá, khâu.
- Hun sydde en kjole.
- å sy inn klær
- Legen sydde igjen såret.
- Han måtte sy tre sting i pannen.