may
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| maj˧˧ | maj˧˥ | maj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| maj˧˥ | maj˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
may
Tính từ
may
- Có được dịp tốt, điều tốt.
- May mà gặp người đi qua, không thì bị bọn chúng đã cướp hết của cải rồi.
- Chuyến đi này rất may.
Dịch
- tiếng Anh: luck
Từ láy
Động từ
may
Dịch
- tiếng Anh: sew
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “may”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈmeɪ/
| [ˈmeɪ] |
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Trợ động từ
may trợ động từ (thời quá khứ might; không có động tính từ quá khứ) /ˈmeɪ/
- Có thể, có lẽ.
- it may be — điều đó có thể xảy ra
- they may arrive tomorrow — có thể ngày mai họ đến
- Có thể (được phép).
- may I smoke? — tôi có thể hút thuốc được không?
- Có thể (dùng thay cho cách giả định).
- you must work hard that you may succeed — anh phải làm việc chăm chỉ để có thể thành công
- however clever he may be — dù nó có thông minh đến đâu chăng nữa
- we hope he may come again — chúng tôi mong nó có thể lại đến nữa
- Chúc, cầu mong.
- may our friendship last forever — chúc tình hữu nghị chúng ta đời đời bền vững
Chia động từ
may, động từ khuyết thiếu
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | không có | |||||
| Phân từ hiện tại | không có | |||||
| Phân từ quá khứ | không có | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | may | may, mayest¹, hoặc mayst¹ | may | may | may | may |
| Quá khứ | might | might hoặc mightest¹ | might hoặc mighteth¹³ | might | might | might |
| Tương lai | ||||||
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | may | may, mayest¹, hoặc mayst¹ | may | may | may | may |
| Quá khứ | might | might hoặc mightest¹ | might hoặc mighteth¹³ | might | might | might |
| Tương lai | ||||||
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | — | — | |||
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
- Không chính xác.
Danh từ
may (số nhiều mays) /ˈmeɪ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “may”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Chơ Ro
[sửa]Đại từ
[sửa]may
Tham khảo
[sửa]- Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.
Tiếng Ili Turki
[sửa]Danh từ
may
Tiếng Karakalpak
[sửa]Danh từ
may
- mỡ.
Tiếng Khơ Mú
[sửa]Động từ
[sửa]may
Tham khảo
[sửa]- Tạ Văn Thông, Tạ Quang Tùng (2020). Trạng thái ngôn ngữ các dân tộc thuộc nhóm Khơ-mú ở Việt Nam
Tiếng M'Nông Đông
[sửa]Danh từ
[sửa]may
- (Rơlơm) mẹ.
Tham khảo
[sửa]- Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.
Tiếng Nùng
[sửa]Danh từ
may
Tham khảo
Tiếng Pa Kô
[sửa]Cách phát âm
- IPA: [maj]
Đại từ
may
- bạn.
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [maj˧˧]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [maj˦˥]
Danh từ
may
Tiếng Uzbek
[sửa]Danh từ
may
Xem thêm
[sửa]Tiếng Xtiêng
[sửa]Đại từ nhân xưng
may
- mày (nam).
Tham khảo
- Phan Thanh Tâm - Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, ĐHQG-HCM (2017). Hệ thống đại từ nhân xưng tiếng Stiêng. Đăng trên Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ: Chuyên san Khoa học Xã hội và Nhân văn, tập 1, số 4, 2017.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ tiếng Anh
- Trợ động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Động từ bất quy ước tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Chơ Ro
- Đại từ tiếng Chơ Ro
- Mục từ tiếng Ili Turki
- Danh từ tiếng Ili Turki
- Mục từ tiếng Karakalpak
- Danh từ tiếng Karakalpak
- Mục từ tiếng Khơ Mú
- Động từ tiếng Khơ Mú
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Khơ Mú
- Mục từ tiếng M'Nông Đông
- Danh từ tiếng M'Nông Đông
- Mục từ tiếng Nùng
- Danh từ tiếng Nùng
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pa Kô
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ
- Đại từ tiếng Pa Kô
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Danh từ tiếng Tày
- Mục từ tiếng Uzbek
- Tháng/Tiếng Uzbek
- Danh từ tiếng Uzbek
- Mục từ tiếng Xtiêng
- Đại từ nhân xưng
- Đại từ tiếng Xtiêng