sysselsetting
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
[sửa]Xác định | Bất định | |
---|---|---|
Số ít | sysselsetting | sysselsettinga, sysselsetting en |
Số nhiều | — | — |
sysselsetting gđc
- Sự tuyển dụng, thâu nhận nhân công.
- Regjeringens politikk går ut på full sysselsetting.
Tham khảo
[sửa]- "sysselsetting", Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)