sysselsetting
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | sysselsetting | sysselsettinga, sysselsetting en |
| Số nhiều | — | — |
sysselsetting gđc
- Sự tuyển dụng, thâu nhận nhân công.
- Regjeringens politikk går ut på full sysselsetting.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sysselsetting”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)