thâu
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰəw˧˧ | tʰəw˧˥ | tʰəw˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰəw˧˥ | tʰəw˧˥˧ | ||
Các chữ Hán có phiên âm thành “thâu”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Tính từ
thâu
Phó từ
thâu
Danh từ
thâu
Ngoại động từ
thâu ngoại động từ
- Thu vào.
- Thâu tiền.
- Thâu nhạc.
Đồng nghĩa
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thâu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Sán Chay
[sửa]Danh từ
thâu
Tham khảo
- Gregerson, Kenneth J.; Edmondson, Jerold A. (1998). "Some Puzzles in Cao Lan" (PDF).
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Ngoại động từ
- Tính từ tiếng Việt
- Phó từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Ngoại động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Sán Chay
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Sán Chay
- Danh từ tiếng Sán Chay