Bước tới nội dung

tăng bệnh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
taŋ˧˧ ɓə̰ʔjŋ˨˩taŋ˧˥ ɓḛn˨˨taŋ˧˧ ɓəːn˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
taŋ˧˥ ɓeŋ˨˨taŋ˧˥ ɓḛŋ˨˨taŋ˧˥˧ ɓḛŋ˨˨

Tính từ

[sửa]

tăng bệnh

  1. Tình trạng triệu chứng bệnh xuất hiện lại và nặng lên ở một bệnh nhân mà trước đó bệnh đã lắng dịu nhưng chưa khỏi hẳn.