tơngan
Giao diện
Tiếng Gia Rai
[sửa]Từ nguyên
Kế thừa từ tiếng Chăm nguyên thủy *taŋaːn, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *taŋan.
Danh từ
tơngan
- tay.
Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Chăm nguyên thủy tiếng Gia Rai
- Từ dẫn xuất từ tiếng Chăm nguyên thủy tiếng Gia Rai
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Gia Rai
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Gia Rai
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ tiếng Gia Rai
- Danh từ tiếng Gia Rai