Thể loại:Mục từ tiếng Gia Rai
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối:
|
| Trang cũ nhất: |
Thể loại này liệt kê các mục từ tiếng Gia Rai.
- Thể loại:Danh từ tiếng Gia Rai: Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Gia Rai dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Mục từ có chứa nhiều từ tiếng Gia Rai: tiếng Gia Rai lemmas that are a combination of multiple words, including idiomatic combinations.
- Thể loại:Phó từ tiếng Gia Rai: Liệt kê các mục từ về phó từ tiếng Gia Rai.
- Thể loại:Thán từ tiếng Gia Rai: Liệt kê các mục từ về thán từ tiếng Gia Rai.
- Thể loại:Trợ từ tiếng Gia Rai: Liệt kê các mục từ về trợ từ tiếng Gia Rai.
- Thể loại:Tính từ tiếng Gia Rai: Liệt kê các mục từ về tính từ tiếng Gia Rai được dùng để nói cái gì đó như thế nào.
- Thể loại:Đại từ tiếng Gia Rai: Liệt kê các mục từ về đại từ tiếng Gia Rai.
- Thể loại:Động từ tiếng Gia Rai: Liệt kê các mục từ về động từ tiếng Gia Rai là từ biểu thị các hoạt động.
Thể loại con
Thể loại này có 8 thể loại con sau, trên tổng số 8 thể loại con.
D
Đ
- Đại từ tiếng Gia Rai (15 tr.)
- Động từ tiếng Gia Rai (59 tr.)
M
- Mục từ có chứa nhiều từ tiếng Gia Rai (265 tr.)
P
- Phó từ tiếng Gia Rai (4 tr.)
T
- Thán từ tiếng Gia Rai (2 tr.)
- Tính từ tiếng Gia Rai (48 tr.)
- Trợ từ tiếng Gia Rai (1 tr.)
Trang trong thể loại “Mục từ tiếng Gia Rai”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 519 trang.
(Trang trước) (Trang sau)A
- A
- aban
- abăn
- abih bang
- aƀưih
- ac̆ong
- adôh suang
- adơi
- adung
- agaih
- aguăt
- ajĭ
- akan
- akan pa
- akŏ
- aku
- ama
- amăng
- amăng adŭng
- amăng jang
- amăng jang jar kmar
- amĭ
- amră
- amŭ
- amuaih
- an
- ană
- ană rơmô
- ană tơčô
- anăn
- anet
- angĭn
- anih
- añŭ
- anuă
- ao
- ao amăng lăm
- ao bak rơngiao
- ao dai
- ao dlông
- ao pơđao
- areng
- asăn
- asăp
- asâo
- asâo tan
- aseh
- asơi
- asơi brông
- asơi hơna
- ataih
- ataih tin
- atâo
- ayăt
- Ayun
B
- bai
- bang yua
- bê
- bê ana
- bing mơi
- bing ta
- bip
- blan dua
- blan duapăn
- blan klâo
- blan năm
- blan pă
- blan pluh
- blan pluh dua
- blan pluh sa
- blan rơma
- blan sa
- blan sapăn
- blan tơjuh
- bôh apô
- bôh lông
- bôh mung
- bôh phia
- bôh pơneh
- bơbui
- bơbung
- bơbung sang
- bơlăi
- bơnai
- bơ̆nai
- bơnga
- bơnga črih
- bơrơčôk
- bơruai
- bra
- braih
- brơi
- bruă
- Bruă Mơnuă
- bruă mơnuih ngă hmua
- bưh