Bước tới nội dung
takke
- Cám ơn, cảm tạ.
- Det er ingenting å takke for. — Không có chi.
- å takke ja/nei til noe — Cám ơn và nhận /không nhận lời mời về việc gì.
- Biết ơn, đội ơn, mang ơn.
- å ha noen å takke for noe — Biết ơn ai về việc gì.
- takket være noe(n) — Nhờ vào việc gì, nhờ ơn ai.