tanke

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít tanke tanken
Số nhiều tanker tankene

tanke

  1. Tư tưởng, ý nghĩ, ý kiến.
    å ofre/skjenke noe(n) en tanke — Lưu tâm /lưu ý đến việc gì (ai).
    å falle i tanker — Trầm tư mặc tưởng.
    å komme på andre tanker — Đổi ý khác.
    å komme på bedre tanker — Đổi sang ý nghĩ tốt hơn.
    Một ít, một chút.
    en tanke for mye — Hơi nhiều.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]