terug
Giao diện
Xem thêm: terug-
Tiếng Hà Lan
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ hình thành từ cách diễn đạt giữa te + rug; so sánh với tiếng Đức zurück, tiếng Hạ Đức torüch.
Cách phát âm
[sửa]Phó từ
[sửa]terug
- Lại.
- Ze is terug in slaap gevallen.
- Cô ấy lại bật ngủ.
- Hướng đi về.
- Neem een stap terug, en ga dan naar rechts.
- Bạn hãy đi về một bước rồi rẽ phải.
Từ phái sinh
[sửa]danh từ