Bước tới nội dung

thác nước

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

thác +‎ nước.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰaːk˧˥ nɨək˧˥tʰa̰ːk˩˧ nɨə̰k˩˧tʰaːk˧˥ nɨək˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰaːk˩˩ nɨək˩˩tʰa̰ːk˩˧ nɨə̰k˩˧

Danh từ

thác nước: sự chảy nước thường trực qua một bờ
thác nước

Dịch