tiếng Việt Nam
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tiəŋ˧˥ viə̰ʔt˨˩ naːm˧˧ | tiə̰ŋ˩˧ jiə̰k˨˨ naːm˧˥ | tiəŋ˧˥ jiək˨˩˨ naːm˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tiəŋ˩˩ viət˨˨ naːm˧˥ | tiəŋ˩˩ viə̰t˨˨ naːm˧˥ | tiə̰ŋ˩˧ viə̰t˨˨ naːm˧˥˧ | |
Danh từ
[sửa]- (lỗi thời hoặc Việt Kiều) Xem tiếng Việt
- 20/07/1954, Hiệp định đình chỉ chiến sự ở Việt Nam:
- Làm tại Genève ngày 20 tháng 7 năm 1954, lúc 24 giờ bằng tiếng Pháp và tiếng Việt-nam cả hai bản đều có giá trị như nhau.
- 27/01/1973, Hiệp định chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam:
- Làm tại Pa-ri ngày hai mươi bảy tháng giêng năm một nghìn chín trăm bảy mươi ba, bằng tiếng Anh và tiếng Việt Nam. Bản tiếng Anh và tiếng Việt Nam đều là những văn bản chính thức và có giá trị như nhau.
- 1996, Phan Huy Đường, “Gió dại, chữ nghĩa và văn chương”, trong Vậy gọi nhau làm người, TheBookEdition, →ISBN, tr. 223:
- 08/11/2010, “Application for MATCH Community Day Charter Public School”, trong (Vui lòng cung cấp tên cuốn sách hoặc tên tạp chí), Boston: MATCH Community Day Charter Public School, bản gốc lưu trữ 14 tháng 2 2021, tr. 172:
- Chúng tôi là những người nói tiếng Việt Nam và con em của chúng tôi đang học tiếng Anh.
Đồng nghĩa
[sửa]- (tiếng Việt): tiếng Việt, Việt ngữ (lỗi thời hoặc Việt Kiều), tiếng Kinh (hiếm)