tilegne
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å tilegne |
| Hiện tại chỉ ngôi | tilegner |
| Quá khứ | tilegna, tilegnet |
| Động tính từ quá khứ | tilegna, tilegnet |
| Động tính từ hiện tại | — |
tilegne
- Để tặng.
- Dette diktet er tilegnet forfatterens fedreland.
- (refl.) Hấp thụ, thu thập.
- Han har tilegnet seg mange kunnskaper gjennom et langt liv.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tilegne”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)