tillatelse
Giao diện
Tiếng Na Uy
Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | tillatelse | tillatelsen |
| Số nhiều | tillatelser | tillatelsene |
tillatelse gđ
- Sự cho phép.
- Han fikk tillatelse fra kommunen til å bygge hus på tomten.
- Har du tillatelse til å være ute sa sent?
- å søke om tillatelse til noe — Xin phép làm việc gì.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “tillatelse”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)