Bước tới nội dung

time of one’s life

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • Âm thanh (Úc):(tập tin)

Danh từ

[sửa]

time of one’s life (số nhiều times of one's life hoặc times of their lives)

  1. (thành ngữ tính) Một kỷ niệm hay kinh nghiệm rất đáng nhớ.
    He had a time of his life when visting Disneyland.
    Anh ta có một khoảng thời gian rất đáng nhớ khi đi đến Disneyland.