kỷ niệm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kḭ˧˩˧ niə̰ʔm˨˩ki˧˩˨ niə̰m˨˨ki˨˩˦ niəm˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ki˧˩ niəm˨˨ki˧˩ niə̰m˨˨kḭʔ˧˩ niə̰m˨˨

Danh từ[sửa]

kỷ niệm

  1. Cách viết khác của kỉ niệm.

Tính từ[sửa]

kỷ niệm

  1. Cách viết khác của kỉ niệm.

Tham khảo[sửa]