Bước tới nội dung

toli

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bảo An

[sửa]

Danh từ

toli

  1. thỏ.

Tham khảo

  • Juha Janhunen, The Mongolic Languages (2006) →ISBN

Tiếng Creole Nghi Lan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Nhật (tori).

Danh từ

[sửa]

toli

  1. chim.

Tham khảo

[sửa]
  • 真田信治 [Sanada Shinji] (2015), “宜蘭クレオールにおけるsound substitutionについて [Về vấn đề thay thế âm của Creole Nghi Lan]”, trong 奈良大学紀要 [Kỷ yếu Đại học Nara] (bằng tiếng Nhật), số 43