tolk
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | tolk | tolken |
| Số nhiều | tolker | tolkene |
tolk gđ
- Người thông ngôn.
- Det ble benyttet tolk under forhandlingene mellom Norge og Sovjetunionen.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tolk”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)