tolk

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít tolk tolken
Số nhiều tolker tolkene

tolk

  1. Người thông ngôn.
    Det ble benyttet tolk under forhandlingene mellom Norge og Sovjetunionen.

Tham khảo[sửa]