Bước tới nội dung

too little, too late

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Thành ngữ

too little, too late

  1. Quá trễ, không kịp lúc.
    I came to say goodbye, but it was too little too late, she'd already left. - Tôi có đến chào tạm biệt nhưng đã quá trễ, cô ấy đã ra đi.

Từ nguyên

Được bắt nguồn trong quân sự, áp dụng khi quân tiếp viện đến không đủ và lại đến trễ.