Bước tới nội dung

trémousser

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /tʁe.mu.se/

Động từ phản thân

se trémousser tự động từ /tʁe.mu.se/

  1. Uốn éo; ngoe nguẩy.
    Enfant qui se trémousse — đứa bé uốn éo
  2. (Từ hiếm; nghĩa ít dùng) Chạy vạy.
    Il se trémousse pour atteindre son but — nó chạy vạy để đạt mục đích

Tham khảo