Bước tới nội dung

trøye

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít trøye trøya, trøyen
Số nhiều trøyer trøyene

trøye gđ hoặc gc

  1. Áo cánh, áo ngắn mặc ngoài.
    Fotballandslaget spilte i røde trøyer og hvite bukser.
    Han tok på seg trøyen.
    å bli varm i trøyen — Trở nên quen thuộc, làm quen với tình thế.

Từ dẫn xuất

Tham khảo