Bước tới nội dung

tran

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít tran trana, tranen
Số nhiều

trÀn gđc

  1. Dầu cá.
    å ta tran for å unngå forkjølelse

Tham khảo