dầu cá

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zə̤w˨˩ kaː˧˥jəw˧˧ ka̰ː˩˧jəw˨˩ kaː˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟəw˧˧ kaː˩˩ɟəw˧˧ ka̰ː˩˧

Danh từ[sửa]

dầu cá

  1. Dầu được chiết từ gan hay từ cơ thể một số loài , thú biểncác dữ liệu trong sản xuất cá hộp, dùng trong chăn nuôi, công nghiệp phẩmchữa các bệnh còi xương, quáng gà, suy nhược cơ thể.

Tham khảo[sửa]