trylle
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å trylle |
| Hiện tại chỉ ngôi | tryller |
| Quá khứ | trylla, tryllet, trylte |
| Động tính từ quá khứ | trylla, tryllet, trylt |
| Động tính từ hiện tại | — |
trylle
- Làm trò ảo thuật.
- Han tryllet en kanin opp av hatten.
- å trylle fram noe — Làm ra, biến ra vật gì một cách nhanh chóng.
Từ dẫn xuất
- (0) tryllekunstner gđ: Ảo thuật gia.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “trylle”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)