turist

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít turist turisten
Số nhiều turister turistene

turist

  1. Khách du lịch, du khách.
    Hun reiste til England som turist.
    Det kommer mange turister til Norge om sommeren.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]