turist
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | turist | turisten |
| Số nhiều | turister | turistene |
turist gđ
- Khách du lịch, du khách.
- Hun reiste til England som turist.
- Det kommer mange turister til Norge om sommeren.
Từ dẫn xuất
- (0) turistvisum gđ: Chiếu khán du lịch. .
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “turist”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)