tuxum
Giao diện
Tiếng Anh cổ
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]tūxum
Tiếng Uzbek
[sửa]| Ả Rập (Yangi Imlo) | |
|---|---|
| Kirin | тухум |
| Latinh | tuxum |
| tiếng Nam Uzbek |
Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Chagatai تخم, từ tiếng Ba Tư cổ điển تخم (tuxm).
Cách phát âm
[sửa]- Tách âm: tu‧xum
Danh từ
[sửa]tuxum (số nhiều tuxumlar)
Biến cách
[sửa]| số ít | số nhiều | |
|---|---|---|
| nom. | tuxum | tuxumlar |
| gen. | tuxumning | tuxumlarning |
| dat. | tuxumga | tuxumlarga |
| def. acc. | tuxumni | tuxumlarni |
| loc. | tuxumda | tuxumlarda |
| abl. | tuxumdan | tuxumlardan |
| sil. | tuxumdek | tuxumlardek |
Từ phái sinh
[sửa]- tuxumdon (“buồng trứng”)
- tuxumlamoq
- tuxumsimon
- tuxumxo'r
Đọc thêm
[sửa]- “tuxum“, trong izoh.uz
