trứng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *k-ləːŋʔ, từ tiếng Nam Á nguyên thủy *pnləːŋʔ. Đồng nguyên với tiếng Mường tlởng, tiếng Thổ [Cuối Chăm] kləːŋ³.
Được kiểm chứng qua tiếng Việt trung cổ tlứng, và tlấng đối với phương ngữ miền Bắc trong cuốn Từ điển Việt–Bồ–La (1651).
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɨŋ˧˥ | tʂɨ̰ŋ˩˧ | tʂɨŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂɨŋ˩˩ | tʂɨ̰ŋ˩˧ | ||
Danh từ
[sửa](loại từ quả, trái) trứng (𫧾,𠨡,𫫷)
- Một vật thể gần như hình cầu hoặc hình bầu dục, được tạo ra bởi chim, côn trùng, bò sát và các loài động vật khác, bên trong chứa phôi, được bao bọc bởi màng hoặc vỏ trong quá trình phát triển; vật thể có hình dạng giống quả trứng.
- Trứng ăn được của gia cầm như vịt, ngỗng và đặc biệt là gà; phần bên trong của những quả trứng đó được dùng làm thực phẩm.
- Trứng gà.
- Ây, anh! Em tìm thấy mấy quả trứng chim này!
- Trứng cá tằm đắt lắm, mình không mua nổi đâu.
- Mưa xuống, ếch ra đẻ trứng.
- Mày đi ra ngoài mua cho mẹ mấy quả trứng.
- 23/11/2025, Thi Hà, “Giá trứng gà tăng mạnh”, trong VnExpress:
- Tại chợ Bà Chiểu, bà Hằng cho biết các vựa phải chia hàng cho khu vực bão lũ, nên lượng trứng giao về chợ giảm mạnh. Khách sỉ chỉ mua được dưới 200 quả mỗi lần. Giá bán lẻ cũng tăng liên tục trong những ngày gần đây.
- (nghĩa mở rộng) Một món đồ ăn có hình dạng tương đồng một quả trứng, ví dụ như trứng sôcôla.
- (cũng là sinh học tế bào) Đồng nghĩa của noãn (“giao tử cái của động vật”); tế bào trứng..
- Phụ nữ ở độ tuổi càng cao thì trứng lại càng giảm về số lượng lẫn chất lượng.
- Ở phụ nữ, thông thường mỗi tháng chỉ rụng đúng một trứng.
- 2022, Phạm Văn Lập, Bùi Thị Việt Hà, Đinh Đoàn Long, Nguyễn Thị Quyên, Nguyễn Lai Thành, chương 8, trong Sách giáo khoa Sinh học 10 - Kết nối tri thức với cuộc sống, Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam, tr. 57:
- Trứng đã thụ tinh di chuyển đến tử cung là nhờ hoạt động của lông trên tế bào niêm mạc ống dẫn trứng. Các tế bào phôi của động vật và người trong quá trình phát triển thường phải di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác mới có thể biệt hóa thành các tế bào chuyên hóa.
- Trứng ăn được của gia cầm như vịt, ngỗng và đặc biệt là gà; phần bên trong của những quả trứng đó được dùng làm thực phẩm.
- (nghĩa bóng, thông tục, hài hước) Trứng dái; tinh hoàn.
- Đồng nghĩa: dái, bi, tinh hoàn
- Sao mày đá vào trứng anh?
- (ẩn dụ) Tối nay em order một xúc xích hai trứng nha!
- 11/05/2018, Hoa Tiêu, “Khi 'buồng tờ-rứng' chảy xệ”, trong Báo Phụ Nữ:
- Hiện tượng “buồng tờ-rứng” buông thõng dài hơn hẳn “trái ớt” và da bao bìu co lại không ôm gọn hai “trứng” gọi là tinh hoàn chảy xệ và mềm nhũn, liên quan đến một số bệnh nam khoa: [...]
Từ phái sinh
[sửa]- bánh trứng gà
- bánh trứng nhện
- bọc trăm trứng
- buồng trứng
- cà phê trứng
- cá trứng
- canh cà chua trứng
- chả trứng
- chuột đội vỏ trứng
- chửa trứng
- cưng như cưng trứng
- đánh trứng
- (đẻ) trứng thai
- giết gà lấy trứng
- gửi trứng cho ác
- kẹo trứng chim
- lấy trứng chọi đá
- lòng đỏ trứng
- lòng trắng trứng
- mụn trứng cá
- nâng như nâng trứng, (hứng như hứng hoa)
- ống dẫn trứng
- rụng trứng
- siêu trứng
- trắng như trứng gà bóc
- trứng bác
- trứng bắc thảo
- trứng chiên
- trứng chưng
- trứng cuốc
- trứng dái
- trứng để đầu đẳng
- trứng gà
- trứng gà trứng vịt
- trứng hấp
- trứng khôn hơn rận
- trứng lòng đào
- trứng luộc
- trứng (mà) (đòi) khôn hơn vịt
- trứng muối
- trứng ngỗng
- trứng nước
- trứng ốp la
- trứng sáo
- trứng tóc
- trứng vịt lộn
- từ trong trứng (nước)
- vòi trứng
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “trứng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
- Từ kế thừa từ tiếng Nam Á nguyên thủy tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nam Á nguyên thủy tiếng Việt
- Từ kế thừa từ tiếng Việt trung cổ tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Việt trung cổ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ có loại từ quả tiếng Việt
- Danh từ có loại từ trái tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Việt
- vi:Sinh học tế bào
- Từ thông tục tiếng Việt
- Từ hài hước tiếng Việt
