Bước tới nội dung

trứng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *k-ləːŋʔ, từ tiếng Nam Á nguyên thủy *pnləːŋʔ. Đồng nguyên với tiếng Mường tlởng, tiếng Thổ [Cuối Chăm] kləːŋ³.

Được kiểm chứng qua tiếng Việt trung cổ tlứng, và tlấng đối với phương ngữ miền Bắc trong cuốn Từ điển Việt–Bồ–La (1651).

Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨɨŋ˧˥tʂɨ̰ŋ˩˧tʂɨŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʂɨŋ˩˩tʂɨ̰ŋ˩˧
Một vỉ trứng gà
Tế bào trứng
Sơ đồ tinh hoàn

Danh từ

[sửa]

(loại từ quả, trái) trứng (𫧾,𠨡,𫫷)

  1. Một vật thể gần như hình cầu hoặc hình bầu dục, được tạo ra bởi chim, côn trùng, bò sát và các loài động vật khác, bên trong chứa phôi, được bao bọc bởi màng hoặc vỏ trong quá trình phát triển; vật thể có hình dạng giống quả trứng.
    1. Trứng ăn được của gia cầm như vịt, ngỗngđặc biệt; phần bên trong của những quả trứng đó được dùng làm thực phẩm.
      Trứng gà.
      Ây, anh! Em tìm thấy mấy quả trứng chim này!
      Trứng cá tằm đắt lắm, mình không mua nổi đâu.
      Mưa xuống, ếch ra đẻ trứng.
      Mày đi ra ngoài mua cho mẹ mấy quả trứng.
      • 23/11/2025, Thi Hà, “Giá trứng gà tăng mạnh”, trong VnExpress:
        Tại chợ Bà Chiểu, bà Hằng cho biết các vựa phải chia hàng cho khu vực bão lũ, nên lượng trứng giao về chợ giảm mạnh. Khách sỉ chỉ mua được dưới 200 quả mỗi lần. Giá bán lẻ cũng tăng liên tục trong những ngày gần đây.
      1. (nghĩa mở rộng) Một món đồ ăn có hình dạng tương đồng một quả trứng, ví dụ như trứng sôcôla.
    2. (cũng là sinh học tế bào) Đồng nghĩa của noãn (giao tử cái của động vật); tế bào trứng..
      Phụ nữ ở độ tuổi càng cao thì trứng lại càng giảm về số lượng lẫn chất lượng.
      Ở phụ nữ, thông thường mỗi tháng chỉ rụng đúng một trứng.
      • 2022, Phạm Văn Lập, Bùi Thị Việt Hà, Đinh Đoàn Long, Nguyễn Thị Quyên, Nguyễn Lai Thành, chương 8, trong Sách giáo khoa Sinh học 10 - Kết nối tri thức với cuộc sống, Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam, tr. 57:
        Trứng đã thụ tinh di chuyển đến tử cung là nhờ hoạt động của lông trên tế bào niêm mạc ống dẫn trứng. Các tế bào phôi của động vật và người trong quá trình phát triển thường phải di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác mới có thể biệt hóa thành các tế bào chuyên hóa.
  2. (nghĩa bóng, thông tục, hài hước) Trứng dái; tinh hoàn.
    Đồng nghĩa: dái, bi, tinh hoàn
    Sao mày đá vào trứng anh?
    (ẩn dụ) Tối nay em order một xúc xích hai trứng nha!
    • 11/05/2018, Hoa Tiêu, “Khi 'buồng tờ-rứng' chảy xệ”, trong Báo Phụ Nữ:
      Hiện tượng “buồng tờ-rứng” buông thõng dài hơn hẳn “trái ớt” và da bao bìu co lại không ôm gọn hai “trứng” gọi là tinh hoàn chảy xệ và mềm nhũn, liên quan đến một số bệnh nam khoa: [...]

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]