Bước tới nội dung

typisk

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Tính từ

[sửa]
Các dạng Biến tố
Giống gđc typisk
gt typisk
Số nhiều typiske
Cấp so sánh
cao

typisk

  1. Đặc thù, đặc sắc, tiêu biểu.
    Dette synet er typisk for den eldre generasjon.

Tham khảo

[sửa]