tiêu biểu

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Tính từ[sửa]

tiêu biểu

  1. (tiêu: cái nêu, nêu ra cho mọi người thấy; biểu: bày ra ngoài) Cái nêu và cái mốc cho mọi người trông nhìn vào. Có những tính chất đại diện cho một nhóm.