Bước tới nội dung

tiêu biểu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

    Âm Hán-Việt của chữ Hán .

    Cách phát âm

    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    tiəw˧˧ ɓiə̰w˧˩˧tiəw˧˥ ɓiəw˧˩˨tiəw˧˧ ɓiəw˨˩˦
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    tiəw˧˥ ɓiəw˧˩tiəw˧˥˧ ɓiə̰ʔw˧˩

    Tính từ

    tiêu biểu

    1. Cái nêu và cái mốc cho mọi người trông nhìn vào. Có những tính chất đại diện cho một nhóm.