uždaryti
Giao diện
Tiếng Litva
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]uždaryti (ngôi thứ ba hiện tại uždaro, ngôi thứ ba quá khứ uždarė)
- Khép.
Chia động từ
[sửa]| số nhiều vienaskaita | số ít daugiskaita | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ngôi 1 | ngôi 2 | ngôi 3 | ngôi 1 | ngôi 2 | ngôi 3 | |||
| aš | tu | jis/ji | mes | jūs | jie/jos | |||
| lối trình bày | hiện tại | uždarau | uždarai | uždaro | uždarome, uždarom |
uždarote, uždarot |
uždaro | |
| quá khứ | uždariau | uždarei | uždarė | uždarėme, uždarėm |
uždarėte, uždarėt |
uždarė | ||
| quá khứ nhiều lần | uždarydavau | uždarydavai | uždarydavo | uždarydavome, uždarydavom |
uždarydavote, uždarydavot |
uždarydavo | ||
| tương lai | uždarysiu | uždarysi | uždarys | uždarysime, uždarysim |
uždarysite, uždarysit |
uždarys | ||
| giả định | uždaryčiau | uždarytum, uždarytumei |
uždarytų | uždarytumėme, uždarytumėm, uždarytume |
uždarytumėte, uždarytumėt |
uždarytų | ||
| mệnh lệnh | — | uždaryk, uždaryki |
teuždaro, teuždarai |
uždarykime, uždarykim |
uždarykite, uždarykit |
teuždaro, teuždarai | ||
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||