Bước tới nội dung

uždaryti

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Litva

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

už- + daryti

Cách phát âm

[sửa]
Mục từ này cần thông tin về cách phát âm. Nếu bạn quen thuộc với IPA thì xin hãy bổ sung!

Động từ

[sửa]

uždaryti (ngôi thứ ba hiện tại uždaro, ngôi thứ ba quá khứ uždarė)

  1. Khép.

Chia động từ

[sửa]
Bảng chia động từ của uždaryti
số nhiều vienaskaita số ít daugiskaita
ngôi 1 ngôi 2 ngôi 3 ngôi 1 ngôi 2 ngôi 3
tu jis/ji mes jūs jie/jos
lối trình bày hiện tại uždarau uždarai uždaro uždarome,
uždarom
uždarote,
uždarot
uždaro
quá khứ uždariau uždarei uždarė uždarėme,
uždarėm
uždarėte,
uždarėt
uždarė
quá khứ nhiều lần uždarydavau uždarydavai uždarydavo uždarydavome,
uždarydavom
uždarydavote,
uždarydavot
uždarydavo
tương lai uždarysiu uždarysi uždarys uždarysime,
uždarysim
uždarysite,
uždarysit
uždarys
giả định uždaryčiau uždarytum,
uždarytumei
uždarytų uždarytumėme,
uždarytumėm,
uždarytume
uždarytumėte,
uždarytumėt
uždarytų
mệnh lệnh uždaryk,
uždaryki
teuždaro,
teuždarai
uždarykime,
uždarykim
uždarykite,
uždarykit
teuždaro,
teuždarai
Phân từ của uždaryti
Động tính từ (dalyviai)
chủ động bị động
hiện tại uždarąs, uždarantis uždaramas
quá khứ uždaręs uždarytas
quá khứ nhiều lần uždarydavęs
tương tai uždarysiąs, uždarysiantis uždarysimas
participle of necessity uždarytinas
Động tính từ gốc phó từ
đặc biệt (pusdalyvis) uždarydamas
bán phân từ hiện tại uždarant
quá khứ uždarius
quá khứ nhiều lần uždarydavus
tương lai uždarysiant
manner of action būdinys uždaryte, uždarytinai