khép

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xɛp˧˥kʰɛ̰p˩˧kʰɛp˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xɛp˩˩xɛ̰p˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từ[sửa]

khép

  1. Chuyển dịch một bộ phận để làm cho kín lại, không còn hở hoặc mở nữa.
    Cửa chỉ khép, chứ không đóng.
    Ngồi khép hai đầu gối.
    Khép chặt vòng vây.
  2. (Kết hợp hạn chế) . Buộc phải nhận, phải chịu, không cho thoát khỏi.
    Khép tội tham ô.
    Tự khép mình vào kỉ luật.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]