ucelo

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Ido[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ ucel--o (danh từ)

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /u.ˈʦɛ.lɔ/

Danh từ[sửa]

ucelo

  1. Chim.