Bước tới nội dung

usable

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

usable (so sánh hơn more usable, so sánh nhất most usable)

  1. Có thể dùng được, sử dụng được; khả dụng.

Từ phái sinh

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Catalan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ usar + -able.

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

usable  hoặc gc (giống đực và giống cái số nhiều usables)

  1. Có thể dùng được, sử dụng được; khả dụng.
    Đồng nghĩa: utilitzable
    Trái nghĩa: inusable

Từ phái sinh

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ usar + -able.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /uˈsable/ [uˈsa.β̞le]
  • Vần: -able
  • Tách âm tiết: u‧sa‧ble

Tính từ

[sửa]

usable (số nhiều usables)

  1. Có thể dùng được, sử dụng được; khả dụng.
    Đồng nghĩa: utilizable