utfart
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | utfart | utfarten |
| Số nhiều | utfarter | utfartene |
utfart gđ
- Cuộc, sự đi ra.
- Fredag ettermiddag var det stor utfart fra byen.
Từ dẫn xuất
- (1) utfartssted gđ: Chỗ, nơi đi ra.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “utfart”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)