utfordre
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å utfordre |
| Hiện tại chỉ ngôi | utfordrer |
| Quá khứ | utfordra, utfordret |
| Động tính từ quá khứ | utfordra, utfordr et |
| Động tính từ hiện tại | — |
utfordre
- Thách, thách đố, thử thách, khiêu khích.
- Han utfordret dem til kamp.
- Man skal ikke utfordre skjebnen.
Từ dẫn xuất
- (1) utfordrende : Thách đố, thử thách, khiêu khích.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “utfordre”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)