utnyttelse
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | utnyttelse | utnyttelsen |
| Số nhiều | utnyttelser | utnyttelsene |
utnyttelse gđ
- Sự dùng, sử dụng.
- Dette er dårlig utnyttelse av ressursene.
Từ dẫn xuất
- (0) utnyttelsesgrad gđ: Mức độ sử dụng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “utnyttelse”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)