mức độ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mɨk˧˥ ɗo̰ʔ˨˩ | mɨ̰k˩˧ ɗo̰˨˨ | mɨk˧˥ ɗo˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mɨk˩˩ ɗo˨˨ | mɨk˩˩ ɗo̰˨˨ | mɨ̰k˩˧ ɗo̰˨˨ | |
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Định nghĩa
mức độ
- Bậc gần hay xa một cơ sở so sánh (trong lĩnh vực cụ thể hay trừu tượng) dùng làm tiêu chuẩn cho hành động.
- Ăn tiêu có mức độ.
- Đầu tư người và của tới mức độ cao vào công cuộc nghiên cứu khoa học.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mức độ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)