utukt
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | utukt | utukta, utukten |
| Số nhiều | — | — |
utukt gđc
- Sự dâm dục, tà dâm. Việc dâm dục.
- å drive utukt
Từ dẫn xuất
- (0) utuktig : Trái với luân thường đạo lý. Dâm dục.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “utukt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)