Bước tới nội dung

uzun

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Gagauz

[sửa]

Tính từ

[sửa]

uzun

  1. Dài.

Tiếng Kyrgyz Phú Dụ

[sửa]

Tính từ

[sửa]

uzun

  1. Dài.
    Đồng nghĩa: uzĭĭ

Tiếng Tatar Crưm

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Turk nguyên thủy *uŕï-n. Cùng gốc từ tiếng Kumyk узун (uzun), v.v.

Tính từ

[sửa]

uzun

  1. Dài.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman اوزون (uzun), từ tiếng Turk nguyên thủy *uŕïn. Thêm nữa, cùng gốc với uzak (“far”).

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /uˈzun/
  • Tách âm: u‧zun
  • Âm thanh:(tập tin)

Tính từ

[sửa]

uzun

  1. Cao.
  2. Dài.
    Trái nghĩa: kısa

Biến cách

[sửa]
Dạng cấu trúc vị ngữ của uzun
thì hiện tại
trần thuật khẳng định nghi vấn khẳng định
ben uzunum uzun muyum?
sen uzunsun uzun musun?
o uzun / uzundur uzun mu?
biz uzunuz uzun muyuz?
siz uzunsunuz uzun musunuz?
onlar uzun(lar) uzun(lar) mı?
thì quá khứ
trần thuật khẳng định nghi vấn khẳng định
ben uzundum uzun muydum?
sen uzundun uzun muydun?
o uzundu uzun muydu?
biz uzunduk uzun muyduk?
siz uzundunuz uzun muydunuz?
onlar uzundular uzun muydular?
quá khứ gián tiếp
trần thuật khẳng định nghi vấn khẳng định
ben uzunmuşum uzun muymuşum?
sen uzunmuşsun uzun muymuşsun?
o uzunmuş uzun muymuş?
biz uzunmuşuz uzun muymuşuz?
siz uzunmuşsunuz uzun muymuşsunuz?
onlar uzunmuşlar uzun muymuşlar?
điều kiện
trần thuật khẳng định nghi vấn khẳng định
ben uzunsam uzun muysam?
sen uzunsan uzun muysan?
o uzunsa uzun muysa?
biz uzunsak uzun muysak?
siz uzunsanız uzun muysanız?
onlar uzunsalar uzun muysalar?

Ở dạng phủ định, sử dụng değil cho hình thức phù hợp.

Từ phái sinh

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • “uzun”, trong Từ điển tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Türk Dil Kurumu