Bước tới nội dung

våken

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Tính từ

Các dạng Biến tố
Giống hoặc gc våken
gt våkent
Số nhiều våkne
Cấp so sánh
cao

våken

  1. Tỉnh, thức, tỉnh ngủ.
    Han ligger ofte våken om natten.
    å være lys våken — Tỉnh như sáo sậu.
  2. Lanh lợi, hoạt bát.
    Det er en våken gutt!
    å ha et våkent øye for noe — Để mắt đến việc gì.

Phương ngữ khác

Tham khảo