væske
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | væske | væska, væsken |
| Số nhiều | væsker | væskene |
væske gđc
- Chất lỏng.
- Et fast stoff blir til væske når det smelter.
- Vann, melk og suppe er alle sammen væsker.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “væske”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)